BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THỢ TỐT 24H
Tổng hợp đơn giá tham khảo cho hơn 90 dịch vụ sửa chữa, lắp đặt, vệ sinh và thi công tại nhà – báo giá rõ ràng trước khi làm, không phát sinh chi phí ngoài thỏa thuận.
Công khai đơn giá từng hạng mục, giải thích rõ trước khi thi công.
Thợ làm theo giá đã báo, không tự ý cộng thêm phụ phí.
Hạng mục, vật tư, bảo hành đều ghi cụ thể trên phiếu báo giá.
Không vẽ thêm hạng mục, chỉ sửa đúng phần cần thiết.
Chọn nhóm dịch vụ bên trái hoặc gõ tên hạng mục để xem đơn giá tham khảo. Bấm vào từng mục để mở bảng giá chi tiết.
| Phương án thi công & Vật liệu áp dụng | Hạng mục xử lý chi tiết | Đơn giá trọn gói (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Xử lý vết nứt bằng Grout Quicseal 201 / Mariseal 250 | Khắc phục hiện tượng nứt sàn bê tông, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn (Kết hợp vải polyester, Mariseal aqua prime) | 150.000 |
| Phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch | Chống thấm sàn bê tông bằng vật liệu gốc Polyurethane, Acrylic 1 thành phần đồng nhất | 270.000 |
| Màng lỏng Polyurethane (Mariseal 250) + Tinh thể xi măng Quicseal 111 | Chống thấm tường ngoài, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm (Chưa gồm phí tạo lớp bảo vệ màng) | 300.000 |
| Hóa chất lỏng Quicseal 104S, 103, 124 / Mariseal 250 | Xử lý chống thấm bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logia (Kết hợp tinh thể xi măng Quicseal 111) | Từ 170.000 (Khảo sát báo giá) |
| Vật liệu mới Poly tinh thể xi măng và Polymer (Quicseal 104s) | Chống thấm sàn mái, sàn bê tông trọn gói, thân thiện với môi trường (Cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt) | 150.000 |
| Vải không dệt Polyester + Màng đàn hồi Acrylic | Ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất, chống nứt chân chim vách tường đứng | 136.000 |
| Vật liệu tạo màng 2 thành phần gốc Polymer + Tinh thể xi măng | Xử lý khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước: bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước, hố PIT thang máy (Dùng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300) | 200.000 |
| Vật liệu siêu bám dính Mariseal 250/300 hoặc Quicseal 124 | Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, ống nước, công trình lộ thiên; màng phủ có độ giãn dài > 400% | 350.000 |
| Màng ngăn nước gốc Polyurethane + Grout Quicseal 201 + Vải Poly | Xử lý chống thấm, chống dột mái tôn chịu đựng thời tiết khắc nghiệt | 70.000 |
| Màng chống thấm 1 thành phần gốc Epoxy | Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công dân dụng và công nghiệp (Unipoxy, Sporthane, Mariseal 250/300 chịu nhiệt -30°C đến 90°C, độ giãn >800%) | 370.000 |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester (Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết). | 70.000/m² |
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111 trong xử lý bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao để ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim. | 136.000/m² |
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước (bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước, hố PIT thang máy) dùng vật liệu tạo màng 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic, siêu bám dính, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111 trong xử lý bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao để ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim. | 136.000/m² |
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước (bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước, hố PIT thang máy) dùng vật liệu tạo màng 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic, siêu bám dính, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester (Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết). | 70.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần nhà, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng phương pháp dùng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic, siêu bám dính, kháng nước hữu hiệu chống thấm có độ đàn hồi, độ giãn dài của màng phủ > 400%. | 350.000/m² |
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm nhà vệ sinh, bể bơi, vách tầng hầm, hố thang máy, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như hạng mục chống thấm: nhà tắm, bể bơi, ban công, tầng hầm, mương thu nước bê tông, hố PIT thang máy được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao để ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. | 136.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. | 70.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm hố thang máy, bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như hạng mục chống thấm: hố PIT thang máy, bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước bê tông được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao để ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. | 136.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic bám dính cao, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. | 70.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như hạng mục chống thấm: bể cá, bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước bê tông, hố PIT thang máy được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm bể bơi/bể cá, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao để ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. | 136.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic bám dính cao, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. | 70.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Danh mục phương án thi công | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Màng chống thấm 2 thành phần: Thực hiện 3 lớp kết hợp với lưới gia cường. | 190.000 – 290.000 (Tham khảo) |
| Màng chống thấm rải trước. | 270.000 – 310.000 (Tham khảo) |
| Màng chống thấm Polyurea công nghệ cao. | 440.000 – 510.000 (Tham khảo) |
| Màng chống thấm dạng mao dẫn, thẩm thấu tinh thể. | 140.000 – 240.000 (Tham khảo) |
| Chống thấm bể bơi trọn gói (Mọi quy mô bể gia đình, bể nổi, bể âm sàn…). | Liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm ngược cho vách tầng hầm, hố thang máy, bể bơi, sàn nhà vệ sinh, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như hạng mục chống thấm: hố PIT thang máy, tầng hầm, bể bơi, ban công, nhà tắm, mương thu nước bê tông được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao để ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. | 136.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic bám dính cao, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. | 70.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như hạng mục chống thấm: tầng hầm, hố PIT thang máy, bể bơi, ban công, nhà tắm, mương thu nước bê tông được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm vách tầng hầm, hố thang máy, bể bơi, sàn nhà vệ sinh, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao để ngăn ngừa rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. | 136.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic bám dính cao, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. | 70.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Acrylic có độ đàn hồi cao. Ngăn ngừa chống thấm tường, rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. | 136.000/m² |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Giá chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, bể bơi, sênô, logia. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Chống thấm sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần, gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện với thiên nhiên; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như hạng mục chống thấm: bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước bê tông, hố PIT thang máy được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic bám dính cao, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. | 70.000/m² |
| Phương án thi công chống thấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime. | 150.000/m² |
| Chống thấm sân thượng, sàn bê tông bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, acrylic 1 thành phần đồng nhất. | 270.000/m² |
| Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s. (Chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng) | 300.000/m² |
| Xử lý chống thấm bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logia bằng hóa chất dạng lỏng (Quicseal 104S, 103, 124, Mariseal 250) kết hợp chất tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111. | Chỉ từ 170.000/m² (Khảo sát báo giá) |
| Chống thấm sân thượng, sàn mái, sàn bê tông bằng Quicseal 104s (Vật liệu mới dạng lỏng, 1 thành phần gốc tinh thể xi măng và polymer, thân thiện môi trường; cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt). | 150.000/m² |
| Ngăn ngừa chống thấm tường, rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim bằng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201 kết hợp màng chống thấm gốc Acrylic độ đàn hồi cao. | 136.000/m² |
| Chống thấm khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước (bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước, hố PIT thang máy) bằng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng). | 200.000/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng vật liệu Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic siêu bám dính, độ giãn dài > 400%. | 350.000/m² |
| Chống thấm, dột mái tole dùng vật liệu tạo màng ngăn nước gốc Polyurethane, grout Quicseal 201, vải polyester chịu thời tiết khắc nghiệt. | 70.000/m² |
| Chống thấm tường, sàn, trần, sênô, ban công bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250/300 chịu nhiệt từ -30 đến 90°C, độ giãn dài >800%). | 370.000/m² |
| Hạng mục thi công sửa chữa | Quy cách thực hiện kỹ thuật | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Đục bê tông sàn | Sử dụng máy đục chuyên dụng | Liên hệ báo giá |
| Đục gạch nền | Bóc dỡ lớp gạch cũ xuống cấp | Liên hệ báo giá |
| Tháo mái tôn | Tháo dỡ tôn cũ an toàn | Liên hệ báo giá |
| Đập tường | Phá dỡ vách ngăn, tường cũ | Liên hệ báo giá |
| Xây tường mới | Xây gạch ống hoặc gạch block | Liên hệ báo giá |
| Tô vữa trát tường | Trát phẳng nội thất và ngoại thất | Liên hệ báo giá |
| Lát nền nhà xưởng | Lát gạch hoặc cán nền xi măng | Liên hệ báo giá |
| Ốp gạch tường | Ốp gạch chống bám bẩn vách xưởng | Liên hệ báo giá |
| Công tác chống thấm | Xử lý màng chống thấm sàn, mái | Liên hệ báo giá |
| Thi công điện nước | Đi dây cáp, ống cấp thoát nước | Liên hệ báo giá |
| Vách ngăn chuyên dụng | Lắp vách ngăn panel, vách thạch cao | Liên hệ báo giá |
| Sơn nước bề mặt | Sơn nước nội thất và ngoại thất xưởng | Liên hệ báo giá |
| Hạng Mục Triển Khai | Quy Mô Nhà Xưởng (m²) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m²) | Ghi Chú Chi Tiết Vật Tư |
|---|---|---|---|
| Hệ thống điện chiếu sáng cơ bản | 1.000 – 3.000 | 90.000 – 120.000 | Đèn LED Highbay, dây Cadivi, ống luồn dây PVC chống cháy. |
| Hệ thống điện chiếu sáng cơ bản | Trên 3.000 | 75.000 – 95.000 | Đèn LED chuyên dụng, hệ thống tủ điều khiển hẹn giờ tự động. |
| Hệ thống điện động lực (Sản xuất) | 1.000 – 3.000 | 180.000 – 250.000 | Thang máng cáp sơn tĩnh điện, dây cáp nguồn tổng Cadivi/LS. |
| Hệ thống điện động lực (Sản xuất) | Trên 3.000 | 150.000 – 210.000 | Tối ưu hóa trục cáp, tủ điện phân phối sử dụng MCCB Schneider. |
| Trọn gói hệ thống (Chiếu sáng + Động lực) | Từ 2.000 trở lên | 250.000 – 400.000 | Giải pháp toàn diện bao gồm cả hệ thống tiếp địa an toàn chống sét. |
| Hạng Mục Vệ Sinh | Diện Tích Áp Dụng (m²) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m²) | Ghi Chú Kỹ Thuật |
|---|---|---|---|
| Vệ sinh sàn nhà xưởng (Bê tông/Epoxy) | 1.000 – 3.000 | 5.000 – 9.000 | Sử dụng máy chà sàn, hóa chất bóc tách dầu mỡ. |
| Vệ sinh sàn nhà xưởng (Bê tông/Epoxy) | Trên 3.000 | 3.500 – 6.000 | Đánh sàn diện tích lớn, tối ưu chi phí vật tư. |
| Quét mạng nhện, vệ sinh trần xà gồ | 1.000 – 3.000 | 7.000 – 12.000 | Sử dụng xe nâng (Scissor Lift), thiết bị đu dây trên cao. |
| Quét mạng nhện, vệ sinh trần xà gồ | Trên 3.000 | 5.500 – 9.500 | Đã bao gồm chi phí bảo hộ và vận hành xe nâng. |
| Tổng vệ sinh nhà xưởng trọn gói | Từ 2.000 trở lên | 12.000 – 22.000 | Làm sạch từ trần, tường, sàn, kính đến khu phụ trợ. |
| Hạng Mục Thi Công Sơn Sàn | Độ Dày Tiêu Chuẩn | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m²) | Đặc Điểm Ứng Dụng |
|---|---|---|---|
| Sơn Epoxy hệ lăn (3 lớp) | 0.15 – 0.2 mm | 65.000 – 95.000 | Tải trọng nhẹ đến trung bình (xe nâng dưới 2 tấn). |
| Sơn Epoxy tự san phẳng (Self-leveling) | 1.0 – 1.5 mm | 180.000 – 240.000 | Kháng khuẩn, chịu tải cao (xe nâng từ 3 – 5 tấn). |
| Sơn Epoxy tự san phẳng dày | 2.0 mm | 250.000 – 310.000 | Chống chịu hóa chất, độ bền cơ học tối đa. |
| Sơn Polyurethane (PU) chịu lực | 3.0 – 4.0 mm | 430.000 – 580.000 | Phòng chuyên dụng, kho cấp đông, xưởng cơ khí nặng. |
| Sơn kẻ vạch phân khu, lối đi | Bề rộng 10cm | 25.000 – 35.000 (mét tới) | Phân định ranh giới an toàn, đường đi nội bộ. |
| Quy Mô Diện Tích Nhà Xưởng | Đơn Giá Phá Dỡ Tham Khảo (VNĐ/m²) | Phương Án Thi Công Chủ Đạo | Ghi Chú Khấu Trừ |
|---|---|---|---|
| Dưới 500 m² | 60.000 – 100.000 | Kết hợp cơ giới nhỏ và thủ công. | Giá chưa khấu trừ phế liệu thu hồi. |
| Từ 500 – 2.000 m² | 45.000 – 75.000 | Xe xúc búa thủy lực, xe cẩu thùng. | Khấu trừ thẳng tiền tôn, sắt cũ. |
| Trên 2.000 m² | 35.000 – 55.000 | Đồng bộ xe cơ giới nặng, máy cắt thủy lực. | Ưu đãi giá tốt nhất cho xưởng lớn. |
| Xác nhà xưởng khung thép đẹp | Thợ Tốt 24H thu mua lại giá cao | Tháo dỡ trọn gói miễn phí cho khách hàng. | Tùy thuộc vào khối lượng sắt thép thực tế. |
| Hãng Sơn | Dòng Sơn và Đặc Điểm Chi Tiết | Đơn Giá Trọn Gói (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Sơn Dulux | Dulux Inspire mịn nội/ngoại thất | 40.000 – 65.000 |
| Dulux Easy Clean lau chùi hiệu quả vượt trội | 45.000 – 70.000 | |
| Dulux Ambiance 5 in 1 siêu cấp nghệ thuật | 50.000 – 75.000 | |
| Dulux WeatherShield bóng cao cấp chống thời tiết | 50.000 – 75.000 | |
| Sơn Jotun | Jotun mịn kinh tế cao cấp | 40.000 – 45.000 |
| Jotun Essence dễ lau chùi, kháng kiềm tốt | 40.000 – 55.000 | |
| Jotun Majestic bóng sang trọng trong nhà | 50.000 – 65.000 | |
| Jotun Jotashield bóng tối ưu ngoại thất | 55.000 – 70.000 | |
| Sơn Mykolor | Mykolor Opal Feel láng mịn bảo vệ tường | 40.000 – 70.000 |
| Mykolor bóng công nghệ cao | 55.000 – 80.000 | |
| Mykolor siêu bóng thế hệ mới | 60.000 – 85.000 | |
| Sơn Kova | Kova mịn nội thất K771 giá tiết kiệm | 40.000 – 70.000 |
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Bê tông lót móng đá 4×6 | m^3 | 1,296,000 – 1,620,000 |
| Bê tông nền đá 1×2 Mác 250 | m^3 | 1,620,000 – 1,944,000 |
| Bê tông cột, dầm, sàn đá 1×2 Mác 250 | m^3 | 1,728,000 – 2,052,000 |
| Đập phá bê tông | m^2 | 97,000 – 140,000 |
| Đập tường gạch 110 (Tường 220 nhân hệ số 1.8) | m^2 | 54,000 – 108,000 |
| Đục gạch nền cũ / Gạch ốp tường / Dóc tường | m^2 | 54,000 – 108,000 |
| Tháo dỡ mái tôn / Mái ngói | m^2 | 54,000 – 108,000 |
| Đào đất / Nâng nền | m^2 | 216,000 – 324,000 |
| Hạng mục thi công | Quy cách vật liệu (Khung xương & Tấm) | Đơn giá chi tiết (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Trần thạch cao phẳng | Khung xương Thường + Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Khảo sát & Báo giá chi tiết |
| Khung xương Vĩnh Tường + Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Khảo sát & Báo giá chi tiết | |
| Trần thạch cao giật cấp (Từ 2 – 3 cấp nghệ thuật) | Khung xương Thường + Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Khảo sát & Báo giá chi tiết |
| Khung xương Vĩnh Tường + Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Khảo sát & Báo giá chi tiết | |
| Trần thạch cao tấm thả (Hệ trần nổi 600×600) | Khung xương Thường + Tấm thả phủ nhựa PVC trắng | Khảo sát & Báo giá chi tiết |
| Khung xương Vĩnh Tường + Tấm thả phủ nhựa PVC trắng | Khảo sát & Báo giá chi tiết |
| Loại tấm Panel | Quy cách độ dày tấm | Đơn giá vật tư tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Panel EPS 3 lớp (Tôn – EPS – Tôn) | Dày 50 mm | Chỉ từ 156.000 |
| Panel EPS 3 lớp (Tôn – EPS – Tôn) | Dày 75 mm | Chỉ từ 176.000 |
| Panel EPS 3 lớp (Tôn – EPS – Tôn) | Dày 100 mm | Chỉ từ 193.000 |
| Vị trí lắp đặt vách ngăn | Quy cách hệ khung & Rèm vải | Đơn giá trọn gói (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Vách ngăn tổ ong cầu thang | Khung nhôm sơn tĩnh điện + Vải Polyester cản sáng | Chỉ từ 850.000 |
| Vách ngăn tổ ong phòng khách | Khung nhôm sơn tĩnh điện + Vải Polyester cản sáng | Chỉ từ 850.000 |
| Vách ngăn tổ ong phòng thờ | Khung nhôm sơn tĩnh điện + Vải Polyester cản sáng | Chỉ từ 850.000 |
| Vách ngăn tổ ong phòng ngủ | Khung nhôm sơn tĩnh điện + Vải Polyester cản sáng | Chỉ từ 850.000 |
| Vách ngăn tổ ong hệ kéo xếp | Khung nhôm sơn tĩnh điện + Vải Polyester cản sáng | Chỉ từ 850.000 |
| Rèm tổ ong ngăn lạnh di động | Khung nhôm sơn tĩnh điện + Vải Polyester tráng bạc | Chỉ từ 850.000 |
| Hạng mục công trình | Quy cách vật tư & Kết cấu khung | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Thi công nhà cấp 4 tiền chế | Khung thép tổ hợp nhẹ, vách panel/gạch mỏng | 1.200.000 – 1.500.000 |
| Nhà tiền chế dân dụng | Khung thép chịu lực, sàn deck/tấm xi măng nhẹ | 1.400.000 – 2.500.000 |
| Nhà tiền chế Homestay / Villa | Khung thép nghệ thuật, kết hợp kính và gỗ | 2.500.000 – 2.700.000 |
| Nhà tiền chế dạng Container | Khung thép chịu lực, vách cách nhiệt bảo ôn | 1.600.000 – 1.900.000 |
| Nhà tiền chế quán cà phê, nhà hàng | Khung thép vượt nhịp lớn, thiết kế không gian mở | 2.500.000 – 3.500.000 |
| Nhà tiền chế công nghiệp | Khung kèo thép Zamil, mái tôn, hệ thống thông gió | 1.500.000 – 3.000.000 |
| Tên chủng loại đá | Đặc điểm màu sắc | Đơn giá vật tư tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Đá Trắng Suối Lau | Trắng chấm bông đen hạt nhỏ | Chỉ từ 350.000 |
| Đá Tím Hoa Cà | Tím nhẹ kết hợp bông thạch anh | Chỉ từ 400.000 |
| Đá Trắng Bình Định | Trắng nền sáng, đốm xám đen | Chỉ từ 480.000 |
| Đá Vàng Bình Định | Vàng đậm ấm áp, vân đồng đều | Chỉ từ 500.000 |
| Đá Đen Phú Yên | Nền đen tuyền điểm chấm xám | Chỉ từ 550.000 |
| Đá Hồng Gia Lai | Hồng phấn tự nhiên nhẹ nhàng | Chỉ từ 550.000 |
| Mã sản phẩm | Quy cách Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg) | Mật độ (Cây/md) | Đơn giá vật tư (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|
| Lục bình 02 | 110*110*600 | 9 | 6 | Chỉ từ 80.000 |
| Lục bình 04 | 125*125*590 | 10.5 | 5 | Chỉ từ 85.000 |
| Lục bình 06 | 120*120*500 | 9 | 5 | Chỉ từ 80.000 |
| Lục bình 09 | 120*120*400 | 6.5 | 6 | Chỉ từ 65.000 |
| Lục bình 26 | 110*110*500 | 6.5 | 6 | Chỉ từ 65.000 |
| Hạng mục triển khai | Nội dung công việc | Đơn giá dự kiến (VNĐ) |
|---|---|---|
| Tư vấn & Thiết kế | Lên bản vẽ 2D/3D bố trí công năng, hướng nắng | 10.000.000 – 20.000.000 |
| Khảo sát mặt bằng | Đo đạc, kiểm tra độ sụt lún, trắc địa cốt nền | Miễn phí hoàn toàn |
| Xử lý nền hạ | Lu lèn nền đất, trải đá dăm, lu chặt chống lún | 15.000.000 – 40.000.000 |
| Đổ sàn bê tông cốt thép | Đổ bê tông dày $10\text{ cm}$ mác cao, tạo độ dốc | 20.000.000 – 50.000.000 |
| Hệ thống rãnh thoát nước | Xây mương thu nước quanh sân, tránh ngập úng | 5.000.000 – 10.000.000 |
| Hạng mục thi công | Đơn vị tính | Đơn giá nhân công (VNĐ) |
|---|---|---|
| Đục gạch nền cũ | $m^2$ | 54.000 – 108.000 |
| Đục gạch ốp tường cũ | $m^2$ | 54.000 – 108.000 |
| Dóc tường nhà vệ sinh | $m^2$ | 54.000 – 108.000 |
| Đập phá sàn bê tông | $m^2$ | 97.000 – 140.000 |
| Đào đất, nâng nền hạ | $m^2$ | 216.000 – 324.000 |
| Hạng mục thi công | Quy cách vật tư kỹ thuật | Đơn giá xử lý (VNĐ) |
|---|---|---|
| Chống dột máng xối | Bắn keo Silicon A300 chuyên dụng chịu nhiệt | Khảo sát báo giá thực tế |
| Xử lý rò rỉ mối nối | Dán màng chống dột tự dính ngăn thấm nước | Khảo sát báo giá thực tế |
| Chống dột mái tôn chuyên sâu | Khò dán màng bitum Kp dày dặn, kháng nước | Khảo sát báo giá thực tế |
| Vệ sinh máng xối định kỳ | Khơi thông rác thải, lá cây, thông tắc ống thoát | 200.000 – 500.000 /tuyến |
| Hạng mục thi công | Quy cách vật tư kỹ thuật chuyên dụng | Đơn giá xử lý (VNĐ) |
|---|---|---|
| Chống dột mái tôn | Bơm keo Silicon A300 chịu nhiệt, chống tia UV | Khảo sát báo giá thực tế |
| Xử lý mũ đinh vít | Thay thế vít rỉ sét, dán màng bọc chống dột đầu vít | Khảo sát báo giá thực tế |
| Dán màng chống dột | Sử dụng màng khò Bitum Kp dầy dặn ngăn nước | Khảo sát báo giá thực tế |
| Xử lý lươn con dốc | Trám trét keo và hơ màng chống dột vách tường biên | Khảo sát báo giá thực tế |
| Hạng mục thi công | Quy cách vật tư / Thương hiệu tiêu chuẩn | Đơn giá hoàn thiện (VNĐ) |
|---|---|---|
| Thay tấm tôn mới | Tôn lạnh, tôn kẽm cán sóng (Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam) | Liên hệ khảo sát trực tiếp |
| Thay mái tôn cách nhiệt | Tôn mát 3 lớp PU/EPS chống nóng, cách âm tối ưu | Liên hệ khảo sát trực tiếp |
| Thay lợp mái tôn sáng | Tôn Polycarbonate lấy sáng chịu lực tốt cho giếng trời | Liên hệ khảo sát trực tiếp |
| Thay máng xối tôn | Tôn mạ kẽm bền bỉ, khổ máng theo kiến trúc nhà | Liên hệ khảo sát trực tiếp |
| Thay máng xối Inox | Máng thoát nước chất liệu Inox 304 cao cấp không gỉ | Liên hệ khảo sát trực tiếp |
| Hạng mục vật tư & Phương thức thi công | Quy cách độ dày tấm | Đơn giá trọn gói (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Thi công tấm ốp nano trực tiếp (Mặt tường phẳng, không ẩm mốc) | Tấm nhựa phẳng 9 mm | 300.000 – 350.000 |
| Thi công tấm ốp nano kết hợp khung xương (Tường mốc nặng, sụt lún) | Tấm phẳng 9 mm + Hệ xương sắt gia cố | 520.000 – 560.000 |
| Thi công ốp trần nhựa nano (Giật cấp hoặc trần phẳng) | Tấm phẳng 9 mm + Khung xương treo | Khảo sát báo giá thực tế |
| Thi công phào chỉ, nẹp viền trang trí | Nẹp đồng, nẹp nhựa PVC đồng màu | Tính theo mét dài thực tế |
| Hạng mục vật tư & Phương thức thi công | Quy cách / Kích thước tiêu chuẩn | Đơn giá hoàn thiện (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Thi công tấm nhựa giả gỗ Nano (Ốp trực tiếp lên tường phẳng) | Độ dày tấm 9 mm | 300.000 – 350.000 |
| Thi công tấm nhựa giả gỗ Nano (Gia cố thêm hệ khung xương) | Độ dày tấm 9 mm + Khung sắt hộp | 520.000 – 560.000 |
| Thi công tấm nhựa giả gỗ lam sóng (Ốp vách tivi, đầu giường) | Lam 3 sóng, 4 sóng, 5 sóng cao cấp | Khảo sát báo giá thực tế |
| Thi công nhựa giả gỗ ngoài trời (Ốp mặt tiền, ban công, mái hiên) | Vật liệu nhựa Composite chịu tia UV | Khảo sát báo giá thực tế |
| Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp Kosmos | Độ dày tấm tiêu chuẩn 8 mm | Từ 300.000 |
| Hạng mục vật tư & Phương thức thi công | Quy cách độ dày tấm | Đơn giá hoàn thiện (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Thi công tấm ốp than tre vân gỗ / vân vải (Ốp phẳng trực tiếp lên tường) | Độ dày tấm 5 mm – 8 mm | Khảo sát báo giá thực tế |
| Thi công tấm ốp than tre vân đá / vân pandora (Vách tivi, sảnh đón khách) | Độ dày tấm màng cao cấp | Khảo sát báo giá thực tế |
| Thi công tấm ốp than tre tráng gương / kim loại (Không gian sang trọng, hiện đại) | Bề mặt gương chịu lực | Khảo sát báo giá thực tế |
| Thi công trần nhựa than tre giật cấp (Trần phòng khách, khách sạn, spa) | Hệ xương treo + Tấm than tre | Khảo sát báo giá thực tế |
| Phụ kiện nẹp H, nẹp T trang trí | Chất liệu hợp kim nhôm cao cấp | Tính theo mét dài thực tế |
| Hạng mục vật tư & Quy cách kỹ thuật | Độ dày tấm lợp | Đơn giá hoàn thiện (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Thi công tấm PVC giả đá phẳng (Mặt tường bằng phẳng, không ẩm mốc) | Độ dày $2.8\text{ mm}$ | 320.000 – 380.000 |
| Thi công tấm PVC giả đá phẳng (Mặt tường bằng phẳng, dòng cao cấp) | Độ dày $3.2\text{ mm}$ | 390.000 – 450.000 |
| Thi công vách tivi PVC vân đá (Kết hợp lam sóng nhựa trang trí) | Thiết kế phối cảnh 3D | Khảo sát báo giá theo mẫu |
| Gia cố khung xương sắt hộp (Dành cho tường mụt nát, thấm dột nặng) | Khung sắt hoa mạ kẽm | 180.000 – 220.000 |
| Phào chỉ nhựa vân đá, nẹp nhôm T-H | Đồng màu hoặc mạ vàng | Tính theo mét dài thực tế |
| Loại sơn sử dụng | Đơn giá chống gỉ / m² (VNĐ) |
|---|---|
| Sơn Đại Bàng | 100.000đ / m² |
| Sơn Thái / Sơn Công Nghiệp | 110.000đ / m² |
| Sơn Maxilite | 110.000đ / m² |
| Sơn Jotun | 120.000đ / m² |
| Sơn Dulux | 165.000đ / m² |
| Hạng mục sửa chữa cửa kéo | Quy cách kích thước cửa | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| Sửa cửa sắt kéo Đài Loan | Diện tích từ <3 m² đến >10 m² | 300.000đ – 1.150.000đ |
| Sửa cửa sắt kéo INOX | Diện tích từ <3 m² đến >10 m² | 350.000đ – 1.200.000đ |
| Sửa cửa sắt kéo Việt Nam | Diện tích từ <3 m² đến >10 m² | 250.000đ – 1.100.000đ |
| Gói dịch vụ | Đặc điểm loại cửa cuốn | Phụ kiện đi kèm trọn gói | Đơn giá trọn gói (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Gói Cơ Bản | Cửa cuốn tấm liền hoặc cửa cuốn Đài Loan | Motor cửa cuốn phổ thông, bình lưu điện loại nhỏ | 8.000.000 – 15.000.000 |
| Gói Tiêu Chuẩn | Cửa cuốn khe thoáng hoặc cửa cuốn lưới | Motor trung cấp, bình lưu điện công suất vừa | 12.000.000 – 25.000.000 |
| Gói Cao Cấp | Cửa cuốn công nghệ Đức cao cấp | Motor cao cấp, bình lưu điện lớn, cảm biến an toàn | 14.000.000 – 30.000.000 |
| Hạng mục thi công / Sửa chữa | Quy cách thực hiện | Đơn giá trọn gói (VNĐ) |
|---|---|---|
| Gắn quả cầu thông gió nhỏ | Lắp đặt hoàn thiện thiết bị | 630.000đ / Cái |
| Lắp quả cầu thông gió vừa | Lắp đặt hoàn thiện thiết bị | 745.000đ / Cái |
| Thi công quả cầu thông gió lớn | Lắp đặt hoàn thiện thiết bị | 920.000đ / Cái |
| Lắp quả cầu gió trên mái tôn | Bao gồm cắt tôn, gắn quạt và chống thấm | 920.000đ – 1.380.000đ |
| Lắp quả cầu gió giếng trời | Xử lý chân đế chịu lực chuyên dụng | Từ 1.380.000đ / Bộ |
| Lắp quạt hút giếng trời | Đi dây nguồn và cố định khung quạt | 700.000đ / Cái |
| Thay quả cầu thông gió nhỏ | Tháo bỏ quả cầu cũ, thay thiết bị mới | 345.000đ / Cái |
| Thay quả cầu thông gió vừa | Tháo bỏ quả cầu cũ, thay thiết bị mới | 460.000đ / Cái |
| Thay quả cầu thông gió lớn | Tháo bỏ quả cầu cũ, thay thiết bị mới | 630.000đ / Cái |
| Sửa quả cầu thông gió hư hỏng | Khắc phục lỗi kẹt trục, phát tiếng ồn | 290.000đ / Cái |
| Loại mái che giếng trời | Chi tiết quy cách vật liệu | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Giếng trời kính cố định | Sử dụng kính cường lực dày từ 10mm – 12mm | 1.945.000 – 2.595.000 |
| Mái che giếng trời mở tay | Đóng mở linh hoạt (Giá tùy thuộc vào chất liệu) | 2.700.000 – 4.105.000 |
| Mái che giếng trời tự động | Tích hợp hệ thống motor điện thông minh | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Mái kính nghệ thuật trang trí | Thiết kế hoa văn sang trọng theo yêu cầu | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Kết cấu khung xương sắt | Quy cách mặt bậc gỗ đi kèm | Lan can tay vịn tương ứng | Đơn giá tham khảo (VND) |
|---|---|---|---|
| Khung xương sắt hộp 100x100mm | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm | Lan can cầu thang (nhiều chất liệu) | Khung: 1.515.000 – 1.945.000 / m Bậc: 1.840.000 – 2.160.000 / m² Lan can: 760.000 – 1.945.000 / m |
| Khung xương sắt I100 – I200 | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm | Lan can cầu thang tiêu chuẩn | Khung: 1.730.000 – 2.160.000 / m Bậc: 1.945.000 – 2.160.000 / m Lan can: 1.080.000 – 2.160.000 / m |
| Khung xương sắt hộp 40x80mm hoặc 50x100mm | Bậc gỗ gõ đỏ dày 30mm | Lan can tay vịn (sắt, kính, inox…) | Khung: 1.945.000 – 2.700.000 / m Bậc: 2.700.000 – 2.920.000 / m² Lan can: 1.080.000 – 2.160.000 / m |
| Khung xương sắt I150 – I200 | Bậc gỗ lim / gõ đỏ / lim lào dày 30mm – 50mm | Lan can cầu thang tiêu chuẩn | Khung: 1.945.000 – 3.240.000 / m Bậc: 1.515.000 – 3.240.000 / m² Lan can: 1.080.000 – 3.240.000 / m |
| Khung xương sắt bản dày 10mm – 12mm (Cắt CNC) | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm – 60mm | Lan can cầu thang tiêu chuẩn | Khung: 2.485.000 – 2.920.000 / m Bậc: 1.945.000 – 4.320.000 / m² Lan can: 865.000 – 2.700.000 / m |
| Khung xương sắt bản dày 8mm – 10mm | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm | Lan can cầu thang tiêu chuẩn | Khung: 2.485.000 – 2.700.000 / m Bậc: 1.945.000 – 2.160.000 / m Lan can: 1.080.000 – 3.240.000 / m |
| Khung xương sắt lốc tròn dày 5mm – 10mm | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 20mm, ốp hộp 60mm | Lan can kính cường lực uốn cong nghệ thuật | Khung: 5.400.000 – 12.960.000 / m Bậc: 3.780.000 – 4.860.000 / m² Lan can: Chỉ từ 1.730.000 / m |
| Cấu trúc khung sườn sắt | Chi tiết mặt bậc trang trí | Lan can tay vịn tương ứng | Đơn giá tham khảo (VND) |
|---|---|---|---|
| Khung xương sắt hộp 100x100mm | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm | Lan can cầu thang (nhiều chất liệu) | Khung: 1.515.000 – 1.945.000 / m Bậc: 1.840.000 – 2.160.000 / m² Lan can: 760.000 – 1.945.000 / m |
| Khung xương sắt I100 – I200 | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm | Lan can ban công / cầu thang tiêu chuẩn | Khung: 1.730.000 – 2.160.000 / m Bậc: 1.945.000 – 2.160.000 / m Lan can: 1.080.000 – 2.160.000 / m |
| Khung xương sắt hộp 40x80mm / 50x100mm | Bậc gỗ gõ đỏ dày 30mm | Lan can tay vịn (sắt, kính, inox…) | Khung: 1.945.000 – 2.700.000 / m Bậc: 2.700.000 – 2.920.000 / m² Lan can: 1.080.000 – 2.160.000 / m |
| Khung xương sắt I150 – I200 | Bậc gỗ lim / gõ đỏ / lim lào dày 30 – 50mm | Lan can ban công / cầu thang tiêu chuẩn | Khung: 1.945.000 – 3.240.000 / m Bậc: 1.515.000 – 3.240.000 / m² Lan can: 1.080.000 – 3.240.000 / m |
| Khung sắt bản dày 10 – 12mm (Cắt CNC) | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm – 60mm | Lan can ban công / cầu thang nghệ thuật | Khung: 2.485.000 – 2.920.000 / m Bậc: 1.945.000 – 4.320.000 / m² Lan can: 865.000 – 2.700.000 / m |
| Khung sắt bản dày 8mm – 10mm | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 30mm | Lan can ban công / cầu thang tiêu chuẩn | Khung: 2.485.000 – 2.700.000 / m Bậc: 1.945.000 – 2.160.000 / m Lan can: 1.080.000 – 3.240.000 / m |
| Khung sắt lốc tròn dày 5mm – 10mm | Bậc gỗ lim Nam Phi dày 20mm, ốp hộp 60mm | Lan can kính cường lực uốn cong nghệ thuật | Khung: 5.400.000 – 12.960.000 / m Bậc: 3.780.000 – 4.860.000 / m² Lan can: Chỉ từ 1.730.000 / m |
| Độ dày và quy cách khổ kính cường lực | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Kính cường lực 8mm (Kích thước khổ kính ≤ 2438 x 3658) | 600.000 |
| Kính cường lực 10mm (Kích thước khổ kính ≤ 2438 x 3658) | 700.000 |
| Kính cường lực 12mm (Kích thước khổ kính ≤ 2438 x 3658) | 825.000 |
| Kính cường lực 12mm (Khổ lớn: 2438 x 3658 < Kính ≤ 2700 x 4876) | 915.000 |
| Kính cường lực 15mm (Khổ lớn: 2700 x 4876 < Kính ≤ 3300 x 5600) | 1.280.000 |
| Kính cường lực 15mm (Kích thước khổ kính ≤ 2438 x 3658) | 1.500.000 |
| Kính cường lực 15mm (Khổ lớn: 2438 x 3658 < Kính ≤ 3300 x 7000) | 1.870.000 |
| Kính cường lực 19mm (Độ dày siêu cao cấp chịu lực lớn) | 2.950.000 |
| Tên sản phẩm | Chi tiết mô tả kỹ thuật | Đơn giá trọn gói (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Vách nhôm kính hệ 700 | Khung nhôm sơn tĩnh điện; Kính thường 5mm (Lên kính cường lực cộng thêm 50.000đ/m²) | 720.000 |
| Cửa đi, cửa sổ hệ 700 | Mở lùa hoặc mở quay; Kính thường 5mm (Lên kính cường lực cộng thêm 50.000đ/m²) | 840.000 |
| Vách nhôm kính hệ 1000 | Khung nhôm sơn tĩnh điện; Kính thường 5mm (Lên kính cường lực cộng thêm 50.000đ/m²) | 1.080.000 |
| Cửa đi, cửa sổ hệ 1000 | Mở lùa hoặc mở quay; Kính thường 5mm (Lên kính cường lực cộng thêm 50.000đ/m²) | 1.200.000 |
| Nhôm kính Xingfa Việt Nam | Nhôm cửa đi dày 1.4mm, cửa sổ dày 1.2mm; Kính cường lực 8mm tiêu chuẩn | 2.040.000 |
| Nhôm kính Xingfa Việt Nam | Nhôm cửa đi dày 1.8mm, cửa sổ dày 1.4mm; Kính cường lực 8mm tiêu chuẩn | 2.280.000 |
| Nhôm kính Xingfa Việt Nam | Nhôm cửa đi dày 2.0mm, cửa sổ dày 1.4mm; Kính cường lực 8mm tiêu chuẩn | 2.520.000 |
| Cầu thang kính cường lực | Kính cường lực dày 10mm; Tay vịn gỗ xoài phối phụ kiện inox chịu lực | 1.500.000 |
| Lan can kính cường lực | Kính cường lực dày 10mm; Tay vịn inox 304 chống gỉ sét | 1.500.000 |
| Phòng tắm kính trọn gói | Kính cường lực 10mm; Bản lề sàn mở quay hoặc mở trượt lùa, phụ kiện inox | 5.400.000 / phòng (Dưới 4m² kính) |
| Hạng mục sửa chữa cửa nhôm kính tại nhà | Chi tiết lỗi và linh kiện thay thế | Đơn giá tham khảo (VND) |
|---|---|---|
| Sửa cửa kính cường lực | Khắc phục tình trạng cửa bị xệ cánh, lệch cốt | 215.000 – 435.000 |
| Sửa cửa đóng nhanh | Điều chỉnh hành trình tốc độ đóng mở | 270.000 – 380.000 |
| Sửa cửa bị vào nước | Xử lý khe hở, chống tràn nước mưa vào nhà | 325.000 – 650.000 |
| Sửa cửa kính tự động | Kiểm tra hệ điều khiển mắt thần, motor | 270.000 – 485.000 |
| Sửa cửa kính phòng tắm | Cân chỉnh vách kính ngăn cabin tắm | 380.000 – 650.000 |
| Sửa tay nắm / Sửa khóa cửa | Sửa tay nắm lỏng, khóa kẹt không ăn khớp | 165.000 – 325.000 |
| Sửa cửa nhôm kính / Nhựa lõi thép | Sửa các dòng cửa hệ 700, hệ 1000, Eurowindow | 215.000 – 435.000 |
| Thay khóa cửa kính cường lực | Hàng chính hãng thương hiệu VVP | 485.000 – 700.000 |
| Thay khóa cửa kính cường lực | Hàng chính hãng thương hiệu Adler / Newstar | 520.000 – 705.000 |
| Thay khóa cửa kính cường lực | Hàng chính hãng thương hiệu Netdoor | 520.000 – 595.000 |
| Thay khóa bán nguyệt | Áp dụng cho dòng cửa kính lùa trượt | 410.000 – 520.000 |
| Thay khóa liền tay nắm | Bộ khóa tay gạt dứt điểm lỗi kẹt khóa | 865.000 – 1.188.000 |
| Tên dịch vụ sửa chữa | Chi tiết tình trạng hư hỏng | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| Sửa lỗi cơ bản | Lỗi mở cửa, quên chìa khóa, mất nguồn điện | 270.000 – 490.000 |
| Sửa nan cửa cuốn | Cửa bị xô nan, kẹt nan, đứt nan (tùy mức độ) | 435.000 – 1.620.000 |
| Sửa trục cửa cuốn | Cửa cuốn bị gãy trục, rơi trục nặng | 1.300.000 – 3.780.000 |
| Sửa motor cửa cuốn | Khắc phục lỗi hỏng động cơ (tùy mức độ) | 490.000 – 2.110.000 |
| Sửa bộ lưu điện (UPS) | Sửa bộ lưu điện, mạch sạc bình UPS | 380.000 – 1.400.000 |
| Sửa hộp điều khiển | Sửa bo mạch nhận tín hiệu remote | 325.000 – 975.000 |
| Hạng mục thay khóa cửa tại nhà | Chi tiết chủng loại cửa áp dụng | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| Thay khóa cửa gỗ | Khóa tay gạt, khóa nắm tròn cửa chính, phòng ngủ, WC | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay khóa cửa sắt | Khóa chốt 2 điểm, khóa tay gạt lõi thép chịu lực | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay khóa cửa nhôm kính | Khóa lẫy, khóa bán nguyệt, khóa nhôm hệ chuyên dụng | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay khóa cửa kính cường lực | Khóa kẹp kính, khóa sàn, khóa lẫy cửa thủy lực | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay khóa cửa thông minh | Khóa tích hợp thẻ từ, mã số bảo mật cao | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay khóa cửa vân tay | Hệ điều hành cảm ứng quét vân tay sinh trắc học | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay khóa cửa điện tử | Khóa mã số điện tử tích hợp cảm biến hiện đại | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay khóa cửa nắm tròn | Khóa nắm tròn trơn cao cấp cho phòng ngủ, nhà vệ sinh | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Hạng mục dịch vụ gia công | Chi tiết quy cách vật liệu sử dụng | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| Hàn dốc dắt xe máy đơn giản | Sử dụng chất liệu sắt hộp tiêu chuẩn | Từ 1.190.000 |
| Hàn dốc dắt xe máy thẩm mỹ | Thiết kế có họa tiết hoa văn, độ thẩm mỹ cao | Từ 3.135.000 |
| Hàn dốc dắt xe máy chịu lực | Sử dụng chất liệu thép tấm gân dày, chịu lực cao | Từ 2.055.000 |
| Sơn tĩnh điện dốc xe máy | Phủ lớp sơn tĩnh điện bền màu, chống gỉ sét | Từ 540.000 |
| Sửa chữa, gia cố dốc xe cũ | Hàn lại mối vỡ, thay bản lề, gia cố khung | Liên hệ báo giá tại chỗ |
| Hạng mục dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Thay bóng đèn (huỳnh quang, compact) | 45.000đ – 165.000đ / Cái |
| Lắp mới đèn lon | 45.000đ – 165.000đ / Cái |
| Thay ổ cắm nổi | 55.000đ – 165.000đ / Cái |
| Thay 1 bộ bóng đèn | 80.000đ – 165.000đ / Bộ |
| Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) | 90.000đ – 165.000đ / Cái |
| Thay cầu dao (CB) / Thay công tắc | 90.000đ – 165.000đ / Cái |
| Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi | 110.000đ – 220.000đ / Cái |
| Lắp mới 1 bộ bóng đèn huỳnh quang, compact | Từ 165.000đ / Bộ |
| Dịch vụ lắp ráp mới bộ báo cháy | 195.000đ – 380.000đ / Bộ |
| Lắp máy nước nóng | 220.000đ – 540.000đ / Bộ |
| Sửa chập điện (âm tường/nổi), Thi công điện 3 pha… | Khảo sát & Báo giá miễn phí |
| Hạng mục thi công / Sửa chữa | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|
| Lắp mới bộ bóng đèn (huỳnh quang, compact, led) | Từ 165.000đ / Bộ |
| Lắp mới đèn lon âm trần | 45.000đ – 165.000đ / Cái |
| Lắp mới ổ cắm điện nổi | 110.000đ – 220.000đ / Cái |
| Sửa chữa chập điện âm tường / chập điện nổi | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Thay bộ bóng đèn mới | 80.000đ – 165.000đ / Bộ |
| Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột, chấn lưu) | 90.000đ – 165.000đ / Cái |
| Thay cầu dao an toàn (Aptomat / CB) | 90.000đ – 165.000đ / Cái |
| Thay công tắc điện / Ổ cắm nổi | 55.000đ – 165.000đ / Cái |
| Lắp máy nước nóng trực tiếp / gián tiếp | 220.000đ – 540.000đ / Bộ |
| Lắp đặt hệ thống bộ báo cháy gia đình | 195.000đ – 380.000đ / Bộ |
| Kéo dây điện nguồn, thi công điện âm/nổi | Khảo sát báo giá miễn phí |
| Lắp đặt, cân pha hệ thống điện 3 pha công nghiệp | Khảo sát báo giá miễn phí |
| Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Lắp đèn gắn tường | 100.000 – 150.000 |
| Lắp đèn thả đơn cho bàn ăn, bếp, ngủ | 120.000 – 200.000 |
| Lắp bộ đèn thả 3, đèn ngang bàn ăn, đảo bếp | 200.000 – 300.000 |
| Lắp đèn chùm kiểu đơn giản | 250.000 – 400.000 |
| Lắp đèn chùm kiểu vừa phải | 350.000 – 500.000 |
| Lắp đèn chùm kiểu khó | 700.000 – 1.000.000 |
| Lắp đèn chùm kiểu cao cấp, phức tạp | Khảo sát báo giá |
| Lắp đèn chùm thông tầng đơn giản | 500.000 – 800.000 |
| Lắp đèn chùm thông tầng kiểu phức tạp | Khảo sát báo giá |
| Lắp đèn ốp trần, đèn lon nổi | Báo giá theo số lượng |
| Lắp đèn âm trần | Báo giá theo số lượng |
| Đi thêm đường dây điện, lắp công tắc | Khảo sát báo giá |
| Mô tả dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 165.000 – 270.000/cái |
| Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | 380.000 – 595.000/cái |
| Thay đồng hồ điện 1 pha | 130.000 – 220.000/cái |
| Thay đồng hồ điện 3 pha | 270.000 – 380.000/cái |
| Kiểm tra đồng hồ chạy đúng/sai | 110.000 – 165.000/cái |
| Tách nguồn điện trong phòng (dùng chung) | Báo giá theo thực tế |
| Lắp đèn trần đơn giản | 250.000đ |
|---|---|
| Lắp đèn trần phức tạp | 550.000đ |
| Lắp đèn trần giá trị cao | Khảo sát báo giá |
| Lắp đèn tường đơn giản | 200.000đ |
| Lắp mới đèn lon, đèn bàn | Từ 150.000đ |
| Lắp đèn sàn | Từ 300.000đ |
| Lắp đèn LED âm trần | 80.000 – 150.000đ |
| Lắp hệ thống chiếu sáng thông minh | Từ 300.000đ |
| Lắp đèn trang trí (cầu thang, ban công) | Từ 200.000đ |
| Thay thế bóng đèn | 80.000 – 150.000đ |
| Lắp bộ bóng đèn huỳnh quang, compact | 150.000đ |
| Sửa chữa đèn hư hỏng (chưa gồm phụ tùng) | 150.000đ |
| Mã đèn | Thời gian sáng | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Kentom KT 2200EL | ~2 giờ 30 phút | 250.000 |
| Kentom KT 402 | ~3 giờ | 290.000 |
| Kentom KT 403 | ~3 giờ | 320.000 |
| Kentom KT 404 | ~2 giờ 30 phút | 270.000 |
| Kentom KT 750 | ~4 giờ (1 bóng) | 300.000 |
| Kentom KT 610 | ~3 giờ | 320.000 |
| Kentom KT 620 | ~3 giờ | 350.000 |
| Đèn Exit KT110 | ~3 giờ | 270.000 |
| Đèn Exit KT120 | ~3 giờ | 280.000 |
| Tên/Mã Đèn | Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết | Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| NLFS040610 | Công suất: 40W | Ánh sáng: Trắng | Pin dự trữ: 3.2V 10Ah | Chip: Epistar | 865.000 đ |
| NLFS060615 | Công suất: 60W | Ánh sáng: Trắng | Pin dự trữ: 3.2V 15Ah | Chip: Epistar | 1.260.000 đ |
| NLFS100625 | Công suất: 100W | Ánh sáng: Trắng | Pin dự trữ: 3.2V 20Ah | Chip: Epistar | 1.490.000 đ |
| NLFS200635 | Công suất: 200W | Ánh sáng: Trắng | Pin dự trữ: 3.2V 30Ah | Chip: Epistar | 1.730.000 đ |
| NLFS300650 | Công suất: 300W | Ánh sáng: Trắng | Pin dự trữ: 3.2V 40Ah | Chip: Epistar | 3.150.000 đ |
| Tên Sản Phẩm / Mã Khóa | Tính Năng Nổi Bật | Đơn Giá (VND) |
|---|---|---|
| Khóa vân tay AB-07E | Chuyên lắp cho cửa gỗ, tích hợp 4 tính năng | 2.800.000 đ |
| Khóa vân tay nắp trượt AB-07 | Chuyên lắp cho cửa gỗ sang trọng, 4 tính năng | 3.500.000 đ |
| Khóa cửa thông minh AB-24G | Tích hợp Camera giám sát, 5 tính năng | 3.900.000 đ |
| Khóa vân tay AB-14G | Điều khiển mở qua app điện thoại, 5 tính năng | 3.500.000 đ |
| Khóa cửa Face ID AB-34F | Nhận diện khuôn mặt + Đàm thoại 2 chiều | 6.500.000 đ |
| Khóa vân tay 2 chiều AB-19E | Dành cho cửa đố hẹp, liên kết smartphone | 6.000.000 đ |
| Khóa thông minh AB-14K | Thiết kế cao cấp, chống cháy nổ an toàn | 3.700.000 đ |
| Khóa Pull Push AB-14 | Thiết kế kéo – đẩy hiện đại, điều khiển qua app | 5.000.000 đ |
| Hạng Mục Sửa Chữa / Thay Thế | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|
| Bảo dưỡng cơ bản (Vệ sinh, kiểm tra chung) | 500.000 – 700.000 đ |
| Thay dây curoa | Chỉ từ 300.000 đ |
| Sửa hệ thống điện máy phát | Khảo sát báo giá thực tế |
| Sửa máy phát điện ô tô | Khảo sát báo giá thực tế |
| HẠNG MỤC | ĐƠN GIÁ (VNĐ) – Giá không bao gồm vật tư | GHI CHÚ (Báo giá miễn phí tận nhà, giảm giá theo số lượng) |
|---|---|---|
| Sửa bộ xả bồn cầu | Chỉ từ 162.000đ | Phụ thuộc vào từng loại phao (phao tay gạt, nút nhấn), bồn cầu 1 khối hay 2 khối. |
| Thay bộ xả lavabo | 162.000đ – 216.000đ | Phụ thuộc vào lavabo có đế hay không đế. |
| Thay máy nước nóng trực tiếp | Từ 162.000đ | |
| Thay phao cơ – phao điện | 216.000đ – 270.000đ | Phụ thuộc vào vị trí lắp đặt bồn nước khó hay dễ. |
| Thay vòi nước | 162.000đ – 216.000đ | Phụ thuộc vào loại vòi, vị trí thay |
| Thông bồn cầu | 486.000đ – 594.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| Đục bồn cầu khi nghẹt vật cứng | 540.000đ – 648.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. |
| Thông nghẹt lavabo | 270.000đ – 378.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| Thông nghẹt sàn toilet | 486.000đ – 594.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| Thông nghẹt bồn rửa | 378.000đ – 486.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| Sửa ống nước bể âm | KHẢO SÁT BÁO GIÁ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. |
| Sửa ống nước nóng (ống nước ppr) | KHẢO SÁT BÁO GIÁ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. |
| Dịch Vụ | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|
| Sửa vòi nước bị rỉ | Chỉ từ 150.0000 |
| Thay thế vòi nước bồn rửa | Chỉ từ 200.000 – 300.000 |
| Thay vòi Lavabo | Chỉ từ 150.000 |
| Lắp đặt chậu rửa bát | 300.000 – 450.000 |
| Xử lí sự cố gãy vòi nước | Chỉ từ 150.000 |
| Thông tắc bồn rửa chén | 350.000 – 450.000 |
| Xử lí sự cố rò rỉ nước ở chậu rửa | Chỉ từ 150.000 |
| Thay bộ xả xi phông | 150.000 – 250.000 |
| Nội dung | Đơn giá | Ghi chú: |
|---|---|---|
| Giảm ngay 50k dịch vụ Điện Lạnh Giảm ngay 10 % nhân công Sửa Nhà – Cơ Khí – Điện Nước **Khi đặt lịch qua ứng dụng Thợ Tốt **Luôn luôn tư vấn, báo giá trước khi làm Công ty quản lý thợ có lý lịch đảm bảo, giúp an toàn cho gia đình Bạn! Phạm vi phục vụ: Tất cả các quận huyện TPHCM, Bình Dương, Biên Hoà – Đồng Nai, Long An(Long Hậu, Bến Lức, Đức Hòa) **Thợ Tốt nhận làm từ những việc nhỏ nhất: thay bóng đèn, vòi nước, sơn mảng tường, khoan lắp thiết bị,.. **Thợ Tốt chuyên cung cấp các thiết bị điện máy với giá gốc tận kho. **Hoàn tiền nếu xử lý không dứt điểm! gọi Thợ Tốt 0362.697.135 – miễn phí cước gọi Xem Hệ sinh thái Thợ Tốt Tải Ngay | ||
| Lắp đặt phao điện tự động bơm ( đã có dây nguồn sẵn ) | 150,000 đ – 200,000 đ | Đơn giá áp dụng cho những vị trí đơn giản dễ thao tác. Ở những vị trí leo trèo khó sẽ được thợ tới khảo sát và báo giá. |
| Lắp đặt phao điện tự động bơm ( chưa có dây nguồn chờ sẵn ) | Khảo sát, báo giá miễn phí | |
| Lắp phao cơ chống tràn | 150,000 đ – 200,000 đ | |
| Thay phao cơ | 150,000 đ – 250,000 đ | |
| Thay phao điện | 150,000 đ – 250,000 đ | |
| Lắp phao điện chống cạn bồn ( đã có dây nguồn chờ sẳn ) thường lắp ở bể nước ngầm, đề phòng trường hợp bồn nước cạn nước, máy bơm sẽ tự ngưng | 150,000 đ – 200,000 đ | |
| Phao điện | 180,000 đ – 320,000 đ | tùy vào hãng phao và thời điểm nhân viên sẽ báo giá chính xác cho Quý khách |
| Phao Cơ | 350,000 đ – 650,000 đ |
| Dịch vụ điện nước | Mô tả chi tiết | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Lắp đặt điện nổi | Đi dây trong nẹp điện, ống cứng, ruột gà | 65.000 – 90.000 / m² |
| Lắp đặt điện âm | Đi dây trong ống cứng, ruột gà âm tường | 100.000 – 140.000 / m² |
| Lắp đặt điện nước hoàn thiện | Đục tường đi dây, lắp ống cấp/thoát nước, lắp thiết bị | 175.000 – 195.000 / m² |
| Lắp đặt hệ thống nước | Đục tường lắp ống cấp, thoát nước, lắp thiết bị | 1.840.000 – 3.025.000 / phòng |
| Nội dung dịch vụ | Đơn giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Lắp đặt phao điện tự động bơm (đã có dây nguồn sẵn) | 150.000đ – 200.000đ | Áp dụng cho vị trí dễ thao tác |
| Lắp đặt phao điện tự động bơm (chưa có dây nguồn chờ sẵn) | Khảo sát báo giá miễn phí | |
| Lắp phao cơ chống tràn | 150.000đ – 200.000đ | |
| Thay phao cơ bồn nước | 150.000đ – 250.000đ | |
| Thay phao điện bồn nước | 150.000đ – 250.000đ | |
| Lắp phao điện chống cạn bồn | 150.000đ – 200.000đ | Dùng cho bể nước ngầm |
| Phao điện | 180.000đ – 320.000đ | Tùy thương hiệu và thời điểm |
| Phao cơ | 350.000đ – 650.000đ |
| Dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Thay đồng hồ nước cơ khí DN15 | 425.000 – 845.000 |
| Thay đồng hồ nước cơ khí DN20 | 565.000 – 1.890.000 |
| Thay đồng hồ nước cơ khí DN25 | 835.000 – 2.810.000 |
| Thay đồng hồ nước điện tử DN25 | 2.110.000 – 7.020.000 |
| Thay đồng hồ nước siêu âm DN15–DN40 | 2.810.000 – 7.020.000 |
| Thay đồng hồ nước siêu âm DN50–DN100 | 7.020.000 – 32.295.000 |
| Thay đồng hồ nước điện từ cao cấp DN25–DN100 | 26.680.000 – 49.140.000 |
| Thay đồng hồ nước thải điện tử DN25–DN600 | 7.020.000 – 42.120.000 |
| Lắp đặt đồng hồ nước (tùy loại) | Chỉ từ 325.000 |
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
| Nhân công thông nghẹt bồn cầu | 485.000 – 595.000 |
| Nhân công sửa chữa bồn cầu bị chảy nước, không xả nước, rò rỉ nước | 165.000 |
| Nhân công thay phao bồn cầu | 165.000 – 270.000 |
| Tháo bồn cầu cũ, thay bồn cầu mới | 485.000 – 705.000 |
| Lắp đặt bộ tiểu nam | Liên hệ báo giá |
| Sửa chữa, thay mới bộ tiểu nam | Liên hệ báo giá |
| Bộ xả tiểu nam, cấp nước tiểu nam | Liên hệ báo giá |
| Phao bồn cầu | Liên hệ báo giá |
| Lắp bồn cầu mới | 485.000 – 865.000 |
| Thay bồn cầu cũ | 650.000 – 1.190.000 |
| Thay bộ xả bồn cầu | 165.000 – 270.000 |
| Lắp đặt các phụ kiện khác | Khảo sát, báo giá miễn phí |
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
| Lắp bồn rửa chén (có sẵn đường nước chờ, không cần cắt đá) | 200.000 – 250.000 |
| Tháo lắp Lavabo | 150.000 – 350.000 |
| Thay bộ xả lavabo | Từ 200.000 – 350.000 |
| Thay máy bơm nước | Từ 250.000 |
| Thay phao cơ | Từ 150.000 – 200.000 |
| Thay phao điện | Từ 150.000– 200.000 |
| Thay vòi lavabo | Từ 150.000 – 200.000 |
| Thay vòi rửa chén | Từ 250.000 – 350.000 |
| Thông nghẹt lavabo | Từ 400.000 – 850.000 |
| Thông nghẹt chậu rửa | Từ 400.000 |
| Tháo lắp gương sơi | 100.000 – 250.000 |
| Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh | Từ 1.200.000 |
| Nội dung | Đơn giá (VNĐ) | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Giảm ngay 50k dịch vụ Điện Lạnh Giảm ngay 10 % nhân công Sửa Nhà – Cơ Khí – Điện Nước **Khi đặt lịch qua ứng dụng Thợ Tốt **Luôn luôn tư vấn, báo giá trước khi làm Công ty quản lý thợ có lý lịch đảm bảo, giúp an toàn cho gia đình Bạn! Phạm vi phục vụ: Tất cả các quận huyện TPHCM, Bình Dương, Biên Hoà – Đồng Nai, Long An(Long Hậu, Bến Lức, Đức Hòa) **Thợ Tốt nhận làm từ những việc nhỏ nhất: thay bóng đèn, vòi nước, sơn mảng tường, khoan lắp thiết bị,.. **Thợ Tốt chuyên cung cấp các thiết bị điện máy với giá gốc tận kho. **Hoàn tiền nếu xử lý không dứt điểm! gọi Thợ Tốt 0362.697.135 – miễn phí cước gọi Xem Hệ sinh thái Thợ Tốt Tải Ngay | ||
| Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao | 300.000 – 400.000 đ | Đơn giá áp dụng vị trí dễ thao tác, bơm công xuất nhỏ. |
| Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | 300.000 – 400.000 đ | |
| Thay máy bơm nước | 200.000 – 250.000 đ |
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
| Bảo dưỡng máy bơm nước | 165.000/ Lần |
| Thay vòng bi máy bơm nước loại 200W – 750W | 435.000/ Bộ |
| Tay vòng bi bơm nước | 325.000/ Bộ |
| Thay phớt máy bơm nước | 165.000/ Cái |
| Thay rơ le điện tử máy bơm nước (dùng cho bơm điện tử) | 165.000/ Cái |
| Thay cánh quạt máy bơm nước 125W – 150W | 270.000/ Cái |
| Thay cánh quạt máy bơm nước 200W – 250W | 380.000/ Cái |
| Thay cánh quạt máy bơm nước 300W – 750W | 490.000/ Cái |
| Thay rơ le máy cơ bơm tăng áp (Rơ le Hanill) | 380.000/ Cái |
| Thay rơ le máy cơ bơm tăng áp (Đài Loan) | 305.000/ Cái |
| Thay tụ bơm hút chân không công suất 100W – 150W | 270.000/ Cái |
| Thay tụ bơm hút chân không công suất 200W – 250W | 325.000/ Cái |
| Nội dung kiểm tra sửa chữa | Nội dung thay thế linh kiện | Đơn giá (VND) |
|---|---|---|
| Máy mới khởi động thì chạy được và sau đó không tự khởi động lại để nén tiếp | Thay thế bộ công tắc áp suất và khởi động từ (nếu có) | 750,000 – 1,500,000 |
| Máy chạy và nén lâu đầy hơi hoặc chạy lâu mà hơi lên một mức nào đó rồi đứng yên. | Thay thế bộ bạc bít tông bên trong đầu nén | 1,300,000/ một đầu nén |
| Máy chạy nóng nhiều và kêu to, lâu đầy hơi. | Thay dầu tản nhiệt và thay lá gió bên trong bộ nạp xả | 850,000 – 1,200.000 |
| Hơi nén khí bị rò rỉ, bị sụt áp nhiều, máy chạy nhiều | Thay ống dẫn hơi khí nén hoặc thay ống xả áp trên đầu nén | 500,000 – 750,000 |
| Máy khởi động ban đầu tốt sau đó khởi động lại thì bị kẹt cứng lại | Thay bộ van 1 chiều và đường xả nén. | 650,000 – 1,100,000 |
| Máy không chạy và bị ngắn mạch nhảy CB | Thay motor kéo mới hoặc quấn lại motor kéo cũ | 2,800,000 – 4,000,000 |
| Máy chạy lúc nhanh lúc chậm | Thay bộ dây curo và buly trên motor | 650,000 – 850,000 |
| Máy bị gãy buli trên bộ đầu nén | Thay buli trên đầu nén | 1,000,000 – 1,500,000 |
| Máy bị rò rỉ dầu tản nhiệt ra xung quanh máy | Thay bộ ron đệm trên bộ đầu nén | 850,000 |
| Thay thế các phụ tùng tiêu hao như: lọc khí, đồng hồ đo áp, lọc dầu, cánh quạt tản nhiệt motor, van an toàn | 1,500,000 – 1,800,000 |
| Tên sản phẩm | Đơn giá cho thuê (VNĐ/Ngày) |
|---|---|
| Bơm 1HP – Công suất 30 – 50m³/h | 550.000 |
| Bơm 3HP – Công suất 60m³/h | 800.000 |
| Bơm 1 Pha – Công suất lớn 120m³/h | 1.500.000 |
| Tên Máy Bơm | Thông Số | Giá VNĐ | Hình Ảnh |
|---|---|---|---|
| MÁY BƠM ĐẨY CAO | |||
| GP-129JXK-SV5 (Dây điện 12.5cm) GP-129JXK-NV5 (Dây điện 125cm + phích cắm) | – Công suất : 125W – Lưu lượng nước: 30 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 30 mét | 1,490,000 đ | |
| GP-200JXK-SV5 (Dây điện 12.5cm) GP-200JXK-NV5 (Dây điện 125cm + phích cắm) | – Công suất : 200W – Lưu lượng nước: 45 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 30 mét – Mô tơ dây đồng | 1,998,000 đ | |
| GP-250JXK-SV5 (Dây điện 20cm) GP-250JXK-NV5 (Dây điện 125cm + phích cắm) | – Công suất : 250W – Lưu lượng nước: 50 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 38 mét – Mô tơ dây đồng | 2,954,000 đ | |
| GP-350JA-SV5 (Dây điện 30cm) GP-350JA-NV5 (Dây điện 125cm + phích cắm) | – Công suất : 350W – Lưu lượng nước: 45 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 45 mét – Mô tơ dây đồng | 4,406,000 đ | |
| MÁY BƠM ĐẨY CAO CÔNG SUẤT LỚN | |||
| GP-10HCN1SVN | – Công suất : 740W – Lưu lượng nước: 10-99 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 25-34 mét – Mô tơ dây đồng | 5,292,000 đ | |
| GP-15HCN1SVN | – Công suất : 1110W – Lưu lượng nước: 30-145 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 22-38.7 mét – Mô tơ dây đồng | 6,966,000 đ | |
| MÁY BƠM TĂNG ÁP | |||
| A-130JAK (Dây điện 125cm + phích cắm) | – Công suất : 125W – Lưu lượng nước: 32 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 27 mét | 2,106,000 đ | |
| A-200JAK (Dây điện 125cm + phích cắm) | – Công suất : 200W – Lưu lượng nước: 45 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 27 mét – Mô tơ dây đồng | 2,376,000 đ | |
| A-130JACK (Dây điện 125cm + phích cắm) | – Công suất : 125W – Lưu lượng nước: 30 Lít/Phút – Chiều sâu hút: 9m – Độ cao đẩy tối đa: 27 mét – Mô tơ dây đồng | 2,538,000 đ |
| Dịch vụ & Vật tư thay thế | Mô tả chi tiết | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Vệ sinh máy nước nóng NLMT | Áp dụng cho máy 10 ống thủy tinh | 435.000 – 650.000đ / Máy |
| Chi phí phát sinh theo quy mô | Mỗi ống thủy tinh tăng thêm | + 30.000đ / Ống |
| Ống thủy tinh thay mới Ø 70 | Hàng chính hãng, chịu nhiệt tốt | 760.000đ / Ống |
| Ống thủy tinh thay mới Ø 58 / Ø 47 | Hàng chính hãng, độ bền cao | 435.000đ / Ống |
| Ron cách nhiệt bồn bảo ôn | Size 58 / Size 47 | 55.000đ / Cái |
| Ron kết nối đường nước vào/ra | Size 25 | 35.000đ / Cái |
| Phao phụ bồn nước nóng | Thiết bị kiểm soát mực nước cấp | 650.000đ / Cái |
| Nhân công thay ron máy | Thêm 1 cái cộng thêm 50.000đ | 165.000đ / Cái |
| Nhân công thay ống thủy tinh | Tính trọn gói cho 1 máy (từ 5 – 10 ống) | 220.000đ / Máy |
| Dịch Vụ | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|
| Vệ Sinh Máy Nước Nóng NLMT – Đơn giá áp dụng cho máy 10 ống( Thêm 01 Ống tăng 30,000 đ) – Tùy theo vị trí lắp máy thợ sẽ báo giá chi tiết trước khi làm | 435.000 – 650.000đ / Máy |
| Ống thủy tinh Ø 70 | 760.000đ / Ống |
| Ống thủy tinh Ø 58 | 435.000đ / Ống |
| Ống thủy tinh Ø 47 | 435.000đ / Ống |
| Ron 58 | 55.000đ / Cái |
| Ron 47 | 55.000đ / Cái |
| Ron 25 | 35.000đ / Cái |
| Phao Phụ Bồn Nước Nóng | 650.000đ / Cái |
| Công Thay Ron – Thêm 1 cái cộng thêm chi phí 50,000 (ví dụ 2 cái 150,000 + 50,000) | 165.000đ / Cái |
| Công Thay ống thủy tinh – Nhân công tính cho 1 máy. (Khách hàng thay 5 hay 10 ống nhân công vẫn là 200,000) | 220.000đ / Máy |
| Dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Lắp mới 1 bộ bóng đèn huỳnh quang, đèn compact | Từ 165.000đ/Bộ |
| Lắp mới đèn lon | 45.000đ – 165.000đ/Cái |
| Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi | 110.000đ – 220.000đ/Cái |
| Lắp mới 1 ổ cắm điện âm | Khảo sát báo giá |
| Sửa chữa chập điện âm tường | Khảo sát báo giá |
| Sửa chữa chập điện nổi | Khảo sát báo giá |
| Thay 1 bộ bóng đèn | 80.000đ – 165.000đ/Bộ |
| Thay bóng đèn (huỳnh quang, compact) | 45.000đ – 165.000đ/Cái |
| Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) | 90.000đ – 165.000đ/Cái |
| Thay cầu dao (CB) | 90.000đ – 165.000đ/Cái |
| Thay công tắc | 90.000đ – 165.000đ/Cái |
| Thay ổ cắm nổi | 55.000đ – 165.000đ/Cái |
| HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
| Thi công trọn gói đi âm ống nước PPR (Bao gồm: ống PPR, cấp nước vòi nóng lạnh, lavabo và vòi bếp) | 1.500.000 – 2.300.000 |
| Nhân công đục tường đi âm (không bao gồm vật tư) | 800.000 – 1.200.000 |
| Loại máy lạnh | Công suất thiết bị (HP) | Đơn giá dịch vụ (VNĐ/Bộ) |
|---|---|---|
| Máy lạnh treo tường | 1.0 HP – 2.5 HP | Chỉ từ 150.000 |
| Máy lạnh âm trần / Áp trần | 2.0 HP – 5.5 HP | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Máy lạnh tủ đứng | 2.0 HP – 5.5 HP | Khảo sát báo giá tại chỗ |
| Hệ thống máy lạnh công nghiệp | Cho nhà máy, tòa nhà, xưởng | Khảo sát báo giá theo hệ thống |
| VỆ SINH MÁY LẠNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
| GÓI VỆ SINH PHỔ THÔNG | |
| Vệ sinh máy lạnh treo tường | 195,000/Bộ |
| 175,000/Bộ (Từ 2 bộ) | |
| 160,000/Bộ (Từ 3 bộ) | |
| Phụ phí (ÁP DỤNG VỚI CĂN HỘ CHUNG CƯ) : Phí gửi xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thang nhôm lên căn hộ, thời gian chờ đăng ký… | 20,000/ lần |
| GÓI VỆ SINH CHUYÊN SÂU | |
| Gói 1: – Vệ sinh máy lạnh, tháo vỏ dàn nóng để vệ sinh chi tiết. – Nên áp dụng cho dàn nóng đặt tại vị trí khuất gió bị bám nhiều bụi bẩn. Ưu điểm: – Tháo vỏ dàn nóng để xịt rửa được chi tiết lá tản nhiệt bên trong mà thông thường không xịt được các góc cạnh. – Giúp máy giải nhiệt nhanh hơn, tiết kiệm điện hơn. | 250,000/Bộ |
| Gói 2: Vệ sinh tháo rã toàn bộ dàn lạnh, vỏ dàn nóng để vệ sinh chi tiết. Ưu điểm: – Tháo rã toàn bộ dàn lạnh để vệ sinh chi tiết, vệ sinh được máng sau của máy lạnh mà gói thông thường không vệ sinh được. – Giúp máy giải nhiệt nhanh hơn, tiết kiệm điện hơn. | 700,000/Bộ |
| Gói 3: Vệ sinh máy lạnh, tẩy rửa dàn lạnh bị bám cáu cặn lâu ngày bằng dung dịch A400 Coil Kleen Ưu điểm: 1. Tẩy rửa bụi bẩn, dầu mỡ, gỉ bám lâu ngày trên dàn lạnh điều hòa 2. Tẩy rửa dàn lạnh, dàn nóng, tấm tản nhiệt, dàn AHU, tấm lọc bụi… | 380,000/Bộ |
| ĐƠN GIÁ CHO TÒA NHÀ VĂN PHÒNG, CÔNG TY | |
| Vệ sinh máy lạnh treo tường | 215,000/Bộ |
| 195,000 đ/Bộ (Từ 2 bộ) |
| Nội dung hạng mục thi công | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Bộ) |
|---|---|
| Công lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP – 2HP | 380.000 / Bộ |
| Công lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP – 3HP | 380.000 – 485.000 / Bộ |
| Công lắp đặt máy lạnh tủ đứng 3HP – 5HP | 430.000 – 540.000 / Bộ (Tùy vị trí) |
| Công lắp đặt máy lạnh âm trần, máy lạnh Multi | Khảo sát báo giá theo thực tế |
| Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 1HP – 2HP | 220.000 / Bộ (Tùy độ khó vị trí) |
| Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 2.5HP – 3HP | 215.000 – 325.000 / Bộ |
| Công tháo dỡ máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần | 380.000 – 485.000 / Bộ |
| Công đục tường, đi âm ống đồng (Chưa tô trám) | 85.000 / Mét |
| Công đục tường đi âm dây điện, ống nước | 55.000 – 60.000 / Mét |
| Công hàn nối ống đồng 1HP – 2HP | 45.000 / Mét |
| Phí vận chuyển chuyên chở máy lạnh 1HP – 2HP | 110.000 – 215.000 / Bộ (Dưới 2km) |
| VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
| ỐNG ĐÔNG MÁY LẠNH | |
| Ống đồng máy lạnh 1.0HP (hàng Thái Lan) | 230.000/ Mét |
| Ống đồng máy lạnh 1.5HP-2HP (hàng Thái Lan) | 255.000/ Mét |
| Ống đồng máy lạnh 2.5HP-3HP (hàng Thái Lan) | 340.000/ Mét |
| VẬT TƯ PHỤ | |
| Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1-2hp | 165,000/Bộ |
| Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.5hp | 275,000/Bộ |
| Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5hp | 380,000 – 700,000/Bộ |
| Ống thoát nước ruột gà Ø21 | 11,000/ Mét |
| Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) | 15,000/ Mét |
| Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) | 20,000/ Mét |
| Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon | 29,000/ Mét |
| Nội dung công việc thi công | Đơn giá vật tư theo công suất máy (VNĐ) |
|---|---|
| Sửa board mạch máy lạnh Mono | 600.000 – 715.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 715.000 – 825.000 / Cái (2.0 HP) |
| Thay Kapa (Tụ đề 2 chân) | 500.000 – 600.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 600.000 – 715.000 / Cái (2.0 HP) |
| Thay Kapa (Tụ đề 3 chân) | 600.000 – 715.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 715.000 – 825.000 / Cái (2.0 HP) |
| Thay quạt dàn lạnh Mono | 715.000 – 770.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 825.000 – 935.000 / Cái (2.0 HP) |
| Thay quạt dàn nóng Mono | 715.000 – 770.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 825.000 – 880.000 / Cái (2.0 HP) |
| Thay mắt thần nhận tín hiệu | 500.000 – 600.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 600.000 – 715.000 / Cái (2.0 HP) |
| Thay mô tơ lá đảo gió | 385.000 – 500.000 / Cái (Áp dụng chung các công suất) |
| Hàn xì dàn lạnh (Đã rõ điểm xì, chưa gồm gas) | 385.000 – 500.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 500.000 – 600.000 / Cái (2.0 HP) |
| Hàn xì dàn nóng (Đã rõ điểm xì, chưa gồm gas) | 385.000 – 500.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 500.000 – 600.000 / Cái (2.0 HP) |
| Sửa nghẹt dàn hệ thống (Cần tháo dàn) | 500.000 – 600.000 / Cái (1.0 – 1.5 HP) 600.000 – 715.000 / Cái (2.0 HP) |
| NỘI DUNG CÔNG VIỆC | Đơn giá vật tư (VNĐ) |
|---|---|
| Máy MONO | |
| Sửa board máy lạnh | 600,000 – 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP) |
| 715,000 – 825,000/Cái (2.0 HP) | |
| Thay Kapa (Tụ 2 chân) | 500,000 – 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP) |
| 600,000 – 715,000/Cái (2.0 HP) | |
| Thay Kapa (Tụ 3 chân) | 600,000 – 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP) |
| 715,000 – 825,000/Cái (2.0 HP) | |
| Quạt dàn lạnh | 715,000 – 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP) |
| 825,000 – 935,000/Cái (2.0 HP) | |
| Quạt dàn nóng | 715,000 – 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP) |
| 825,000 – 880,000/Cái (2.0 HP) | |
| Thay mắt thần | 500,000 – 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP) |
| Tên hạng mục dịch vụ bảo trì kỹ thuật | Khoảng giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|
| Hệ thống điều hòa trung tâm Chiller | 16.500.000 – 49.500.000 |
| Hệ thống điều hòa VRV / VRF | 5.500.000 – 16.500.000 |
| Tháp giải nhiệt Cooling Tower | 2.200.000 – 8.800.000 |
| Hệ thống thông gió – AHU / FCU | 3.300.000 – 11.000.000 |
| Hệ thống điện lạnh công nghiệp chung | 5.500.000 – 22.000.000 |
| Hệ thống điện & nước công trình | 3.300.000 – 13.200.000 |
| SẢN PHẨM | MODEL | CÔNG SUẤT (HP) | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | XUẤT XỨ |
|---|---|---|---|---|
| Máy lạnh TOSHIBA: 0362.697.135 – 0362.697.135 | ||||
| Loại treo tường (Gas R32) | RAS-H10U2KSG-V | 1.0 HP | BỎ MẪU | Thailand |
| RAS-H13U2KSG-V | 1.5 HP | 9,050,000 | ||
| RAS-H18U2KSG-V | 2.0 HP | 13,600,000 | ||
| RAS-H24U2KSG-V | 2.5 HP | 16,050,000 | ||
| Loại INVERTER tiêu chuẩn (Tiết kiệm điện-Gas R32) | RAS-H10C4KCVG-V | 1.0 HP | 7,850,000 | |
| RAS-H13C4KCVG-V | 1.5 HP | 9,950,000 | ||
| RAS-H18C4KCVG-V | 2.0 HP | 14,900,000 | ||
| RAS-H10E2KCVG-V | 1.0 HP | 9,250,000 | ||
| RAS-H13E2KCVG-V | 1.5 HP | 11,600,000 | ||
| RAS-H18E2KCVG-V | 2.0 HP | 15,950,000 | ||
| RAS- H24E2KCVG-V | 2.5 HP | 20,600,000 |
| Nội dung hạng mục sửa chữa | Đơn giá vật tư linh kiện (VNĐ) | Đơn giá tiền công thợ (VNĐ) |
|---|---|---|
| Thay dây cấp nước mới | 130.000 / Cái | 160.000 |
| Thay van cấp nước đơn | 280.000 / Cái | 160.000 |
| Thay van cấp nước đôi | 420.000 / Cái | 160.000 |
| Thay van cấp nước 4 cửa / 6 cửa | 715.000 / Cái | 160.000 |
| Thay ống nước xả máy giặt | 90.000 / Dây | 160.000 |
| Sửa board mạch dòng thường (Mono) | Liên hệ báo giá cụ thể | 490.000 – 700.000 |
| Sửa board mạch tiết kiệm điện (Inverter) | Liên hệ báo giá cụ thể | Kiểm tra báo giá tại chỗ |
| Thay IC nguồn bo mạch | 600.000 – 715.000 / Cái | Kiểm tra báo giá tại chỗ |
| Thay phao cảm biến mực nước | 385.000 / Cái | Kiểm tra báo giá tại chỗ |
| Thay mô-tơ xả nước | 385.000 / Cái | Kiểm tra báo giá tại chỗ |
| Thay hộp số máy giặt | 715.000 / Cái | Kiểm tra báo giá tại chỗ |
| Thay dây curoa truyền động | 330.000 / Dây | 160.000 |
| Hạng Mục Thi Công / Sửa Chữa | Đơn Giá Vật Tư (VNĐ) | Đơn Giá Nhân Công (VNĐ) |
|---|---|---|
| Dây cấp nước máy giặt | 120.000 / Cái | 150.000 |
| Thay van cấp nước đơn | 250.000 / Cái | 150.000 |
| Thay van cấp nước đôi | 380.000 / Cái | 150.000 |
| Thay van cấp nước bốn, sáu | 650.000 / Cái | 150.000 |
| Ống nước xả máy giặt | 80.000 / Dây | 150.000 |
| Sửa board mạch dòng thường (Mono) | 450.000 – 650.000 / Cái | Khảo sát báo giá |
| Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện (Inverter) | Kiểm tra báo giá | Khảo sát báo giá |
| Thay IC nguồn board mạch | 550.000 – 650.000 / Cái | Khảo sát báo giá |
| Thay phao cảm biến mực nước | 350.000 / Cái | 150.000 |
| Thay motor xả nước | 350.000 / Cái | 150.000 |
| Thay hộp số (bộ ly hợp) | 650.000 / Cái | 150.000 |
| Thay dây đai truyền động (Dây curoa) | 60.000 / Dây | 150.000 |
| Hạng Mục Sửa Chữa / Linh Kiện | Đơn Giá Linh Kiện Tham Khảo (VNĐ) | Ghi Chú Kỹ Thuật |
|---|---|---|
| Vệ sinh máy sấy thông hơi (7 – 9kg) | Chỉ từ 380.000 / Cái | Trọn gói nhân công vệ sinh |
| Vệ sinh máy sấy ngưng tụ (7 – 9kg) | Chỉ từ 490.000 / Cái | Trọn gói nhân công vệ sinh |
| Vệ sinh máy sấy bơm nhiệt (Heatpump 7–9kg) | Chỉ từ 590.000 / Cái | Trọn gói nhân công vệ sinh |
| Sửa board mạch điều khiển | Chỉ từ 1.300.000 – 1.950.000 / Cái | Kiểm tra và đo đạc kỹ mạch |
| Thay board mạch chính hãng | Khảo sát báo giá cụ thể | Theo model và mã linh kiện |
| Xử lý lỗi máy sấy kêu to, rung lắc | Chỉ từ 490.000 – 1.940.000 / Cái | Thay vòng bi, bạc đạn, con lăn |
| Thay Motor (Mô tơ) truyền động | Chỉ từ 970.000 – 1.940.000 / Cái | Bảo hành chính hãng |
| Thay dây curoa máy sấy | Chỉ từ 480.000 / Sợi | Dây chịu nhiệt độ bền cao |
| Thay hộp điện trở (Thanh đốt tạo nhiệt) | Chỉ từ 1.300.000 / Cái | Áp dụng cho máy thông hơi/ngưng tụ |
| Thay cánh quạt hút/thổi gió | Chỉ từ 700.000 – 1.620.000 / Cái | Báo giá chính xác theo từng hãng |
| Nội dung hạng mục sửa chữa | Đơn giá vật tư & linh kiện (VNĐ/Cái) |
|---|---|
| Sửa board mạch điều khiển | 430.000 – 540.000 |
| Sửa bơm trợ lực (Lỗi không chạy, kêu to, nước yếu) | 860.000 – 1.300.000 |
| Thay phốt máy nước nóng | 430.000 – 540.000 |
| Thay điện trở (Thanh nhiệt) | 430.000 – 650.000 |
| Thay thế cả bầu + điện trở | 650.000 – 970.000 |
| Thay bộ van khóa nước | 320.000 – 430.000 |
| Hàn bầu máy hoặc thay cảm biến | 760.000 – 860.000 |
| Thay thế cảm biến nhiệt mới | 540.000 – 650.000 |
| Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | 250.000 – 430.000 |
| NỘI DUNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cái) |
|---|---|
| Sửa board | 430,000 – 540,000 |
| Sửa bơm trợ lực ( ko chạy, kêu to, nước yếu) | 860,000 – 1,300,000 |
| Thay phốt | 430,000 – 540,000 |
| Thay điện trở | 430,000 – 650,000 |
| Thay bầu + điện trở | 650,000 – 970,000 |
| Thay bộ van khoá nước | 320,000 – 430,000 |
| Hàn bầu, thay cảm biến | 760,000 – 860,000 |
| Thay cảm biến | 540,000 – 650,000 |
| Lắp máy nước nóng | 250.000 – 430.000 |
| NỘI DUNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cái) |
|---|---|
| Thay phốt | 430,000 – 540,000 |
| Sửa board | 430,000 – 650,000 |
| Hàn bình ( Máy rỉ nước) | 970,000 – 1,500,000 |
| Thay thanh magie | 320,000 – 540,000 |
| Thay rờ le nhiệt | 650,000 – 860,000 |
| Thay điện trở | 650,000 – 970,000 |
| Vệ sinh, bảo dưỡng bình nước nóng | 320,000 – 430,000 |
| Lắp đặt máy gián tiếp | 430.000 – 610.000 |
| Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Trần thạch cao/m2 | Khảo sát báo giá |
| Giấy dán tường/m2 | Khảo sát báo giá |
| Giấy dán tường/Cuộn | Khảo sát báo giá |
| Sơn nước/m2 | Khảo sát báo giá |
| Rèm cửa 1 lớp/mét | Khảo sát báo giá |
| Rèm cửa 2 lớp/mét | Khảo sát báo giá |
| Sàn gỗ công nghiệp/m2 | Khảo sát báo giá |
| Sàn gạch/m2 | Khảo sát báo giá |
| Đèn (tùy loại) | Khảo sát báo giá |
| Điện, nước,… | Khảo sát báo giá |
| CHẤT LIỆU | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
| Gỗ sồi | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ xoan đào | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ thông | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ căm xe | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ gõ đỏ | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ hương | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ MDF phủ veneer hoặc melamine | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ cao su | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ công nghiệp MFC | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Gỗ MDF | LIÊN HỆ BÁO GIÁ |
| Dung Tích Bồn Nước | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|
| Vệ sinh bồn nước dưới 500 lít | 270.000 – 380.000 |
| Vệ sinh bồn nước từ 500 lít đến 1000 lít | 380.000 – 485.000 |
| Vệ sinh bồn nước từ 1500 lít đến 2000 lít | 485.000 – 595.000 |
| Vệ sinh bồn nước từ 2000 lít đến 5000 lít | 540.000 – 700.000 |
| Vệ sinh bồn nước trên 5.000 lít | Khảo sát & Báo giá trực tiếp |
| Hạng Mục Dịch Vụ | Cấu Trúc Thiết Bị | Đơn Giá (VNĐ) | Hành Động |
|---|---|---|---|
| Vệ sinh bẫy mỡ gia đình | Bể lọc 3 ngăn (Dung tích nhỏ) | 600.000 | [Liên Hệ Ngay] |
| Vệ sinh bể lọc công nghiệp | Bể trên 3 ngăn (Nhà hàng, quán ăn, khách sạn) | Khảo sát & Báo giá | [Hẹn Lịch Khảo Sát] |
| Hạng Mục Thi Công | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|
| Nhà trệt (Tối đa 1 toilet) | 540.000 |
| Nhà 1 tầng (Tối đa 2 toilet) | 760.000 |
| Nhà 2 tầng (Tối đa 3 toilet) | 975.000 |
| Nhà 3 tầng (Tối đa 4 toilet) | 1.190.000 |
| Nhà 4 tầng (Tối đa 5 toilet) | 1.410.000 |
| Phụ thu diện tích | Cộng thêm 100.000 VNĐ cho mỗi Toilet tăng thêm |
| Hạng Mục Công Trình Sau Xây Dựng | Đơn Giá Ước Tính (VNĐ) | Trạng Thái |
|---|---|---|
| Vệ sinh nhà cấp 4 | Từ 1.200.000 – 1.800.000 | [Đặt lịch ngay] |
| Nhà phố 1 trệt 1 lầu | Từ 2.000.000 – 3.000.000 | [Đặt lịch ngay] |
| Nhà phố 1 trệt 2 lầu | Từ 3.200.000 – 4.500.000 | [Đặt lịch ngay] |
| Nhà phố 1 trệt 2 lầu + Sân thượng | Từ 4.500.000 – 6.000.000 | [Đặt lịch ngay] |
| Căn hộ chung cư 2 phòng ngủ | Từ 1.500.000 – 2.200.000 | [Đặt lịch ngay] |
| Căn hộ chung cư 3 phòng ngủ | Từ 2.200.000 – 3.500.000 | [Đặt lịch ngay] |
| Văn phòng, tòa nhà, nhà xưởng | Khảo sát & Báo giá thực tế | [Hẹn lịch khảo sát] |
| Diện Tích Sàn Quy Đổi (m²) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m²) | Ước Tính Chi Phí |
|---|---|---|
| 100 m² | Chỉ từ 20.000 | 2.000.000 VNĐ |
| 200 m² | Chỉ từ 18.000 | 3.600.000 VNĐ |
| 300 m² | Chỉ từ 16.000 | 4.800.000 VNĐ |
| 400 m² | Chỉ từ 14.500 | 5.800.000 VNĐ |
| 500 m² | Chỉ từ 13.500 | 6.750.000 VNĐ |
| 600 m² | Chỉ từ 12.500 | 7.500.000 VNĐ |
| 700 m² | Chỉ từ 11.800 | 8.260.000 VNĐ |
| 800 m² | Chỉ từ 11.300 | 9.040.000 VNĐ |
| 900 m² | Chỉ từ 10.800 | 9.720.000 VNĐ |
| 1.000 m² | Chỉ từ 10.500 | 10.500.000 VNĐ |
| Trên 1.000 m² | Khảo sát chuyên sâu | Báo giá chiết khấu đặc biệt |
| Hạng Mục Thi Công Vệ Sinh Kính | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Lau mặt trong kính tòa nhà (Kính bảo dưỡng) | 8.000 – 15.000 |
| Lau mặt ngoài kính tòa nhà cao tầng | 10.000 – 30.000 |
| Lau mặt trong kính công trình (Mới lắp ráp/Sau xây dựng) | 10.000 – 15.000 |
| Lau mặt ngoài kính công trình (Mới lắp ráp/Sau xây dựng) | 15.000 – 25.000 |
| Khảo sát lau chùi tấm Aluminium mặt dựng | 20.000 – 300.000 |
| Lau chùi kính bảng hiệu, biển quảng cáo trên cao | 300.000 – 600.000 |
| Hạng Mục Công Trình | Dung Tích Bể Chứa | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) | Biện Pháp Thi Công |
|---|---|---|---|
| Bể nước hộ gia đình | Dưới 2.000 Lít (2m³) | Chỉ từ 250.000 – 450.000 | Đánh sàn + Phun áp lực |
| Bể nước biệt thự, quán ăn | Từ 3m³ đến 10m³ | Chỉ từ 500.000 – 1.200.000 | Đánh sàn + Khử trùng Clorin |
| Bể chứa nước ngầm lớn | Từ 15m³ đến trên 100m³ | Khảo sát & Báo giá trực tiếp | Đu dây + Quạt thông gió an toàn |
| Bể chung cư, xí nghiệp | Khối lượng cực lớn đến 6.000m³ | Khảo sát & Báo giá trực tiếp | Lập phương án thi công tối ưu |
| Mô Tả Loại Hầm Chứa | Thể Tích Ước Tính (m³) | Chi Phí Trọn Gói (VNĐ) |
|---|---|---|
| Hầm tự hoại nhỏ (Hộ gia đình) | Dưới 3 m³ | 2.700.000 – 3.240.000 |
| Hầm tự hoại vừa (Cửa hàng, quán ăn) | Từ 3 m³ đến 6 m³ | 4.860.000 – 5.400.000 |
| Hầm tự hoại lớn (Văn phòng, nhà trọ, xí nghiệp) | Trên 6 m³ | Khảo sát & Báo giá ưu đãi nhất |
| Phí dò tìm, đục vị trí nắp hầm | áp dụng khi khách chưa biết vị trí | 1.080.000 – 1.620.000 |
| Hạng Mục Thi Công Xử Lý | Đơn Giá Chi Trả (VNĐ) | Ghi Chú Kỹ Thuật |
|---|---|---|
| Thông tắc bồn cầu bằng máy hơi/máy nén khí | 485.000 – 595.000 | Áp dụng cho nghẹt giấy, nghẹt hữu cơ thông thường. |
| Thông bồn cầu nghẹt vật cứng (khăn, bàn chải…) | Khảo sát & Báo giá trước | Thợ kiểm tra và báo phương án bóc tách vật cứng. |
| Sửa bồn cầu rò rỉ nước, chảy nước liên tục | 165.000 | Nhân công căn chỉnh, sửa chữa bộ xả. |
| Thay phao cấp nước bồn cầu | 165.000 – 270.000 | Tùy loại phao bồn cầu tay gạt hoặc nút nhấn. |
| Tháo bồn cầu cũ, lắp đặt bồn cầu mới | 485.000 – 705.000 | Tùy kiểu dáng bồn cầu (không gồm chỉnh họng thoát). |
| Lắp đặt / Sửa chữa hệ thống bồn tiểu nam | Liên hệ hotline | Báo giá theo hiện trạng và phụ kiện chính hãng. |
| Hạng Mục Sửa Chữa / Thay Thế | Đơn Giá Chi Trả (VNĐ) | Trạng Thái Linh Kiện |
|---|---|---|
| Thay bộ xả gạt bồn cầu | Từ 400.000 | Hàng chính hãng, bảo hành dài hạn |
| Thay bộ xả một nhấn (nhấn đơn) | Từ 450.000 | Hàng chính hãng, bảo hành dài hạn |
| Thay bộ xả hai nhấn (nhấn đôi) | Từ 480.000 | Hàng chính hãng, bảo hành dài hạn |
| Sửa bồn cầu không bơm nước / hỏng cột cấp | Từ 250.000 | Xử lý triệt để trong ngày |
| Sửa bồn cầu rỉ nước do van cấp, van xả | 250.000 – 500.000 | Tiết kiệm nước tối đa |
| Xử lý chân bồn cầu bị rò rỉ nước, bốc mùi | 450.000 – 1.200.000 | Tháo dỡ, đi lại keo/silicone đạt chuẩn |
| Thay vòi xịt bồn cầu mới | Từ 250.000 | Bao gồm dây cấp và đầu xịt áp lực |
| Lắp đặt mới bồn cầu (Đã có sẵn họng thoát) | Từ 400.000 | Cân chỉnh tâm xả chuẩn kỹ thuật |
| Tháo bồn cầu cũ, thay thế bồn cầu mới | Từ 700.000 | Trọn gói thi công nhanh gọn |
| Hạng Mục Thi Công Sửa Chữa | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) | Biện Pháp Khắc Phục |
|---|---|---|
| Khử mùi hôi nhà vệ sinh cơ bản | 325.000 – 1.080.000 | Vệ sinh sâu, xử lý màng bám vi khuẩn |
| Khử mùi hôi bồn cầu chuyên sâu | 435.000 – 1.300.000 | Nhấc bồn cầu, thay ron chống mùi |
| Xử lý mùi hôi cống thoát nước sàn | 540.000 – 1.520.000 | Thiết kế lại bẫy nước, lắp nắp chống hôi |
| Sửa chữa hệ thống thoát nước trục | 325.000 – 760.000 | Cân chỉnh lại độ dốc đường vòi ống |
| Thông tắc ống thoát nước nghẹt mỡ/rác | 865.000 – 1.620.000 | Sử dụng máy lò xo đánh tan điểm tắc |
| Combo khử mùi + Chống thấm sàn toilet | Từ 1.080.000 | Đục gạch, quét lót chống thấm chuyên sâu |
| Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh | Từ 1.300.000 | Khoan tường, đi dây điện nguồn đạt chuẩn |
| Sửa bể phốt và hệ thống thoát khí hầm | Từ 1.620.000 | Thông thông thoát khí hầm cầu bị ngạt |
Đơn giá trên là giá tham khảo, có thể thay đổi theo hiện trạng, khối lượng, vật tư và vị trí công trình.
Thợ Tốt 24H khảo sát và báo giá miễn phí; khách đồng ý giá mới bắt đầu thi công.
Giá vật tư, linh kiện được báo rõ chủng loại, xuất xứ – khách có thể tự cung cấp vật tư.
Mọi hạng mục đều có phiếu bảo hành; thời gian bảo hành tùy theo loại dịch vụ.
Gửi hình ảnh hiện trạng qua Zalo hoặc gọi hotline – thợ Thợ Tốt 24H tư vấn và báo giá miễn phí, có mặt khảo sát nhanh trong khu vực.
Gọi ngay để được tư vấn và nhận báo giá trong ít phút.
📞 Gọi ngay: 0362.697.135Chat Zalo"Thợ Tốt 24H – Báo giá minh bạch, làm đúng giá, bảo hành tận tâm."